Trần Cao Vân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhà yêu nước, nhà cách mạng Việt Nam thời cận đại: "Trần Cao Vân" tên của một chí yêu nước nổi tiếng, đã tham gia lãnh đạo nhiều phong trào chống thực dân Pháp vào cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cuộc khởi nghĩa do Trần Cao Vân Thái Phiên lãnh đạo đã gây tiếng vang lớn.
    • Tấm gương hy sinh anh dũng của chí Trần Cao Vân được sử sách ghi nhớ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng của Trần Cao Vân": chỉ hệ thống quan điểm, lý tưởng cứu nước nhà cách mạng này truyền bá.

    • Tư tưởng của Trần Cao Vân mang đậm tinh thần yêu nước ý chí quật cường.
  • "Theo gương Trần Cao Vân": cụm từ dùng để khích lệ tinh thần yêu nước, noi theo chí hướng cách mạng.

    • Thanh niên thời đó đã noi theo gương Trần Cao Vân đứng lên đấu tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Chí Trần Cao Vân: cách gọi trang trọng, thể hiện sự kính trọng đối với nhân vật lịch sử này.
  • Cụ Trần Cao Vân: cách gọi dân dã, thân mật kính trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà yêu nước: người lòng yêu nước hành động đất nước.
  • Nhà cách mạng: người tham gia hoặc lãnh đạo các phong trào nhằm thay đổi xã hội, chính trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ riêng chỉ tên người)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp chứa tên riêng này)

  1. (1866 - Phú, Điện Bàn, Quảng Nam - 1916) Học giỏi nhưng không đi thi bệnh nặng, vào chùa tu, mở trường dạy học để tuyên truyền tư tưởng cứu nước. Năm 1898, tham gia cuộc khởi nghĩa của Trứ, bị bắt giam 11 tháng. Trở về được hai năm lại bị bắt tội truyền bá "yêu thư, yêu ngôn". Năm 1907 được thả tự do, sau đó lại bị đày đi Côn Lôn tham gia cuộc chống thuế (1908) cho đến 1914 mới trở về. ông lại tham gia Việt Nam quang phục hội, cùng với Thái Phiên lãnh đạo cuộc khởi nghĩa của vua Duy Tân, bị địch bắt, chém ở An Hoà (Huế)